Bạn đã nói được chuyện đang xảy ra và chuyện đã xảy ra. Tuần này bạn với xa hơn: việc sẽ làm, việc làm được, việc được phép làm, việc phải làm.
Sáu đuôi câu. Trông như sáu thứ phải học thuộc, nhưng không phải: đó là hai quy tắc bạn đã biết, đi tới sáu chỗ.
| Quy tắc bạn đã có | Đuôi câu dựng từ nó |
|---|---|
| Có phụ âm cuối hay không | -(으)ㄹ 거예요 · -(으)ㄹ 수 있어요 · -(으)면 · -(으)세요 · -(으)ㄹ까요 |
| Nguyên âm sáng hay không | -아도 돼요 / -어도 돼요 · -아야 돼요 / -어야 돼요 |